Tonada

Động từ

rained

Động từ bất quy tắc
Không
Dạng từ điển
rain

Mục từ rained trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫurain
Ngôi thứ ba số ítrains
Dạng -ingraining
Quá khứrained
Quá khứ phân từrained

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I rainI am rainingI have rainedI have been raining
you (bạn)you rainyou are rainingyou have rainedyou have been raining
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it rainshe/she/it is raininghe/she/it has rainedhe/she/it has been raining
we (chúng tôi)we rainwe are rainingwe have rainedwe have been raining
you (các bạn)you rainyou are rainingyou have rainedyou have been raining
they (họ)they rainthey are rainingthey have rainedthey have been raining

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I rainedI was rainingI had rainedI had been raining
you (bạn)you rainedyou were rainingyou had rainedyou had been raining
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it rainedhe/she/it was raininghe/she/it had rainedhe/she/it had been raining
we (chúng tôi)we rainedwe were rainingwe had rainedwe had been raining
you (các bạn)you rainedyou were rainingyou had rainedyou had been raining
they (họ)they rainedthey were rainingthey had rainedthey had been raining

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will rainI will be rainingI will have rainedI will have been raining
you (bạn)you will rainyou will be rainingyou will have rainedyou will have been raining
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will rainhe/she/it will be raininghe/she/it will have rainedhe/she/it will have been raining
we (chúng tôi)we will rainwe will be rainingwe will have rainedwe will have been raining
you (các bạn)you will rainyou will be rainingyou will have rainedyou will have been raining
they (họ)they will rainthey will be rainingthey will have rainedthey will have been raining

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not rainDo I rain?
Quá khứI did not rainDid I rain?
Tương laiI will not rainWill I rain?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.