Động từ bất quy tắc Không
Dạng từ điển play Mục từ played trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít plays Dạng -ing playing Quá khứ played Quá khứ phân từ played
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am playing I have played I have been playing you (bạn) — you are playing you have played you have been playing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it plays he/she/it is playing he/she/it has played he/she/it has been playing we (chúng tôi) — we are playing we have played we have been playing you (các bạn) — you are playing you have played you have been playing they (họ) — they are playing they have played they have been playing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I played I was playing I had played I had been playing you (bạn) you played you were playing you had played you had been playing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it played he/she/it was playing he/she/it had played he/she/it had been playing we (chúng tôi) we played we were playing we had played we had been playing you (các bạn) you played you were playing you had played you had been playing they (họ) they played they were playing they had played they had been playing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be playing I will have played I will have been playing you (bạn) — you will be playing you will have played you will have been playing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be playing he/she/it will have played he/she/it will have been playing we (chúng tôi) — we will be playing we will have played we will have been playing you (các bạn) — you will be playing you will have played you will have been playing they (họ) — they will be playing they will have played they will have been playing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.