Động từ bất quy tắc Không Mục từ paint trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít paints Dạng -ing painting Quá khứ painted Quá khứ phân từ painted
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am painting I have painted I have been painting you (bạn) — you are painting you have painted you have been painting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it paints he/she/it is painting he/she/it has painted he/she/it has been painting we (chúng tôi) — we are painting we have painted we have been painting you (các bạn) — you are painting you have painted you have been painting they (họ) — they are painting they have painted they have been painting
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I painted I was painting I had painted I had been painting you (bạn) you painted you were painting you had painted you had been painting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it painted he/she/it was painting he/she/it had painted he/she/it had been painting we (chúng tôi) we painted we were painting we had painted we had been painting you (các bạn) you painted you were painting you had painted you had been painting they (họ) they painted they were painting they had painted they had been painting
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be painting I will have painted I will have been painting you (bạn) — you will be painting you will have painted you will have been painting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be painting he/she/it will have painted he/she/it will have been painting we (chúng tôi) — we will be painting we will have painted we will have been painting you (các bạn) — you will be painting you will have painted you will have been painting they (họ) — they will be painting they will have painted they will have been painting
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.