Động từ bất quy tắc Không
Dạng từ điển open Mục từ opened trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu open Ngôi thứ ba số ít opens Dạng -ing opening Quá khứ opened Quá khứ phân từ opened
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I open I am opening I have opened I have been opening you (bạn) you open you are opening you have opened you have been opening he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it opens he/she/it is opening he/she/it has opened he/she/it has been opening we (chúng tôi) we open we are opening we have opened we have been opening you (các bạn) you open you are opening you have opened you have been opening they (họ) they open they are opening they have opened they have been opening
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I opened I was opening I had opened I had been opening you (bạn) you opened you were opening you had opened you had been opening he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it opened he/she/it was opening he/she/it had opened he/she/it had been opening we (chúng tôi) we opened we were opening we had opened we had been opening you (các bạn) you opened you were opening you had opened you had been opening they (họ) they opened they were opening they had opened they had been opening
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will open I will be opening I will have opened I will have been opening you (bạn) you will open you will be opening you will have opened you will have been opening he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will open he/she/it will be opening he/she/it will have opened he/she/it will have been opening we (chúng tôi) we will open we will be opening we will have opened we will have been opening you (các bạn) you will open you will be opening you will have opened you will have been opening they (họ) they will open they will be opening they will have opened they will have been opening
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not open Do I open? Quá khứ I did not open Did I open? Tương lai I will not open Will I open?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.