Động từ bất quy tắc Không
Dạng từ điển miss Mục từ missed trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít misses Dạng -ing missing Quá khứ missed Quá khứ phân từ missed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am missing I have missed I have been missing you (bạn) — you are missing you have missed you have been missing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it misses he/she/it is missing he/she/it has missed he/she/it has been missing we (chúng tôi) — we are missing we have missed we have been missing you (các bạn) — you are missing you have missed you have been missing they (họ) — they are missing they have missed they have been missing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I missed I was missing I had missed I had been missing you (bạn) you missed you were missing you had missed you had been missing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it missed he/she/it was missing he/she/it had missed he/she/it had been missing we (chúng tôi) we missed we were missing we had missed we had been missing you (các bạn) you missed you were missing you had missed you had been missing they (họ) they missed they were missing they had missed they had been missing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be missing I will have missed I will have been missing you (bạn) — you will be missing you will have missed you will have been missing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be missing he/she/it will have missed he/she/it will have been missing we (chúng tôi) — we will be missing we will have missed we will have been missing you (các bạn) — you will be missing you will have missed you will have been missing they (họ) — they will be missing they will have missed they will have been missing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.