Tonada

Động từ

look for

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ look for trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫulook for
Ngôi thứ ba số ítlooks for
Dạng -inglooking for
Quá khứlooked for
Quá khứ phân từlooked for

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I look forI am looking forI have looked forI have been looking for
you (bạn)you look foryou are looking foryou have looked foryou have been looking for
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it looks forhe/she/it is looking forhe/she/it has looked forhe/she/it has been looking for
we (chúng tôi)we look forwe are looking forwe have looked forwe have been looking for
you (các bạn)you look foryou are looking foryou have looked foryou have been looking for
they (họ)they look forthey are looking forthey have looked forthey have been looking for

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I looked forI was looking forI had looked forI had been looking for
you (bạn)you looked foryou were looking foryou had looked foryou had been looking for
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it looked forhe/she/it was looking forhe/she/it had looked forhe/she/it had been looking for
we (chúng tôi)we looked forwe were looking forwe had looked forwe had been looking for
you (các bạn)you looked foryou were looking foryou had looked foryou had been looking for
they (họ)they looked forthey were looking forthey had looked forthey had been looking for

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will look forI will be looking forI will have looked forI will have been looking for
you (bạn)you will look foryou will be looking foryou will have looked foryou will have been looking for
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will look forhe/she/it will be looking forhe/she/it will have looked forhe/she/it will have been looking for
we (chúng tôi)we will look forwe will be looking forwe will have looked forwe will have been looking for
you (các bạn)you will look foryou will be looking foryou will have looked foryou will have been looking for
they (họ)they will look forthey will be looking forthey will have looked forthey will have been looking for

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not look forDo I look for?
Quá khứI did not look forDid I look for?
Tương laiI will not look forWill I look for?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Các tiểu từ

DạngTiểu từ
forlook for

Tiểu từ này thuộc cụm động từ đã được ghi nhận; vị trí có thể thay đổi tùy tân ngữ.

Số dạng đã đối chiếu: 84. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.