Động từ
look for
- Động từ bất quy tắc
- Không
Mục từ look for trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | look for |
| Ngôi thứ ba số ít | looks for |
| Dạng -ing | looking for |
| Quá khứ | looked for |
| Quá khứ phân từ | looked for |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I look for | I am looking for | I have looked for | I have been looking for |
| you (bạn) | you look for | you are looking for | you have looked for | you have been looking for |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it looks for | he/she/it is looking for | he/she/it has looked for | he/she/it has been looking for |
| we (chúng tôi) | we look for | we are looking for | we have looked for | we have been looking for |
| you (các bạn) | you look for | you are looking for | you have looked for | you have been looking for |
| they (họ) | they look for | they are looking for | they have looked for | they have been looking for |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I looked for | I was looking for | I had looked for | I had been looking for |
| you (bạn) | you looked for | you were looking for | you had looked for | you had been looking for |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it looked for | he/she/it was looking for | he/she/it had looked for | he/she/it had been looking for |
| we (chúng tôi) | we looked for | we were looking for | we had looked for | we had been looking for |
| you (các bạn) | you looked for | you were looking for | you had looked for | you had been looking for |
| they (họ) | they looked for | they were looking for | they had looked for | they had been looking for |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will look for | I will be looking for | I will have looked for | I will have been looking for |
| you (bạn) | you will look for | you will be looking for | you will have looked for | you will have been looking for |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will look for | he/she/it will be looking for | he/she/it will have looked for | he/she/it will have been looking for |
| we (chúng tôi) | we will look for | we will be looking for | we will have looked for | we will have been looking for |
| you (các bạn) | you will look for | you will be looking for | you will have looked for | you will have been looking for |
| they (họ) | they will look for | they will be looking for | they will have looked for | they will have been looking for |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not look for | Do I look for? |
| Quá khứ | I did not look for | Did I look for? |
| Tương lai | I will not look for | Will I look for? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Các tiểu từ
| Dạng | Tiểu từ |
|---|---|
| for | look for |
Tiểu từ này thuộc cụm động từ đã được ghi nhận; vị trí có thể thay đổi tùy tân ngữ.
Số dạng đã đối chiếu: 84. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.