Động từ bất quy tắc Không
Dạng từ điển live Mục từ lived trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít lives Dạng -ing living Quá khứ lived Quá khứ phân từ lived
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am living I have lived I have been living you (bạn) — you are living you have lived you have been living he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it lives he/she/it is living he/she/it has lived he/she/it has been living we (chúng tôi) — we are living we have lived we have been living you (các bạn) — you are living you have lived you have been living they (họ) — they are living they have lived they have been living
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I lived I was living I had lived I had been living you (bạn) you lived you were living you had lived you had been living he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it lived he/she/it was living he/she/it had lived he/she/it had been living we (chúng tôi) we lived we were living we had lived we had been living you (các bạn) you lived you were living you had lived you had been living they (họ) they lived they were living they had lived they had been living
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be living I will have lived I will have been living you (bạn) — you will be living you will have lived you will have been living he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be living he/she/it will have lived he/she/it will have been living we (chúng tôi) — we will be living we will have lived we will have been living you (các bạn) — you will be living you will have lived you will have been living they (họ) — they will be living they will have lived they will have been living
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.