Tonada

Động từ

lend

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ lend trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítlends
Dạng -inglending
Quá khứlent
Quá khứ phân từlent

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am lendingI have lentI have been lending
you (bạn)—you are lendingyou have lentyou have been lending
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it lendshe/she/it is lendinghe/she/it has lenthe/she/it has been lending
we (chúng tôi)—we are lendingwe have lentwe have been lending
you (các bạn)—you are lendingyou have lentyou have been lending
they (họ)—they are lendingthey have lentthey have been lending

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I lentI was lendingI had lentI had been lending
you (bạn)you lentyou were lendingyou had lentyou had been lending
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it lenthe/she/it was lendinghe/she/it had lenthe/she/it had been lending
we (chúng tôi)we lentwe were lendingwe had lentwe had been lending
you (các bạn)you lentyou were lendingyou had lentyou had been lending
they (họ)they lentthey were lendingthey had lentthey had been lending

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be lendingI will have lentI will have been lending
you (bạn)—you will be lendingyou will have lentyou will have been lending
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be lendinghe/she/it will have lenthe/she/it will have been lending
we (chúng tôi)—we will be lendingwe will have lentwe will have been lending
you (các bạn)—you will be lendingyou will have lentyou will have been lending
they (họ)—they will be lendingthey will have lentthey will have been lending

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.