Tonada

Động từ

left

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
leave

Mục từ left trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuleave
Ngôi thứ ba số ítleaves
Dạng -ingleaving
Quá khứleft
Quá khứ phân từleft

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I leaveI am leavingI have leftI have been leaving
you (bạn)you leaveyou are leavingyou have leftyou have been leaving
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it leaveshe/she/it is leavinghe/she/it has lefthe/she/it has been leaving
we (chúng tôi)we leavewe are leavingwe have leftwe have been leaving
you (các bạn)you leaveyou are leavingyou have leftyou have been leaving
they (họ)they leavethey are leavingthey have leftthey have been leaving

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I leftI was leavingI had leftI had been leaving
you (bạn)you leftyou were leavingyou had leftyou had been leaving
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it lefthe/she/it was leavinghe/she/it had lefthe/she/it had been leaving
we (chúng tôi)we leftwe were leavingwe had leftwe had been leaving
you (các bạn)you leftyou were leavingyou had leftyou had been leaving
they (họ)they leftthey were leavingthey had leftthey had been leaving

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will leaveI will be leavingI will have leftI will have been leaving
you (bạn)you will leaveyou will be leavingyou will have leftyou will have been leaving
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will leavehe/she/it will be leavinghe/she/it will have lefthe/she/it will have been leaving
we (chúng tôi)we will leavewe will be leavingwe will have leftwe will have been leaving
you (các bạn)you will leaveyou will be leavingyou will have leftyou will have been leaving
they (họ)they will leavethey will be leavingthey will have leftthey will have been leaving

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not leaveDo I leave?
Quá khứI did not leaveDid I leave?
Tương laiI will not leaveWill I leave?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.