Động từ bất quy tắc Không Mục từ last trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít lasts Dạng -ing lasting Quá khứ lasted Quá khứ phân từ lasted
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am lasting I have lasted I have been lasting you (bạn) — you are lasting you have lasted you have been lasting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it lasts he/she/it is lasting he/she/it has lasted he/she/it has been lasting we (chúng tôi) — we are lasting we have lasted we have been lasting you (các bạn) — you are lasting you have lasted you have been lasting they (họ) — they are lasting they have lasted they have been lasting
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I lasted I was lasting I had lasted I had been lasting you (bạn) you lasted you were lasting you had lasted you had been lasting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it lasted he/she/it was lasting he/she/it had lasted he/she/it had been lasting we (chúng tôi) we lasted we were lasting we had lasted we had been lasting you (các bạn) you lasted you were lasting you had lasted you had been lasting they (họ) they lasted they were lasting they had lasted they had been lasting
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be lasting I will have lasted I will have been lasting you (bạn) — you will be lasting you will have lasted you will have been lasting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be lasting he/she/it will have lasted he/she/it will have been lasting we (chúng tôi) — we will be lasting we will have lasted we will have been lasting you (các bạn) — you will be lasting you will have lasted you will have been lasting they (họ) — they will be lasting they will have lasted they will have been lasting
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.