Động từ bất quy tắc Không Mục từ invite trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít invites Dạng -ing inviting Quá khứ invited Quá khứ phân từ invited
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am inviting I have invited I have been inviting you (bạn) — you are inviting you have invited you have been inviting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it invites he/she/it is inviting he/she/it has invited he/she/it has been inviting we (chúng tôi) — we are inviting we have invited we have been inviting you (các bạn) — you are inviting you have invited you have been inviting they (họ) — they are inviting they have invited they have been inviting
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I invited I was inviting I had invited I had been inviting you (bạn) you invited you were inviting you had invited you had been inviting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it invited he/she/it was inviting he/she/it had invited he/she/it had been inviting we (chúng tôi) we invited we were inviting we had invited we had been inviting you (các bạn) you invited you were inviting you had invited you had been inviting they (họ) they invited they were inviting they had invited they had been inviting
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be inviting I will have invited I will have been inviting you (bạn) — you will be inviting you will have invited you will have been inviting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be inviting he/she/it will have invited he/she/it will have been inviting we (chúng tôi) — we will be inviting we will have invited we will have been inviting you (các bạn) — you will be inviting you will have invited you will have been inviting they (họ) — they will be inviting they will have invited they will have been inviting
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.