Tonada

Động từ

improve

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ improve trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítimproves
Dạng -ingimproving
Quá khứimproved
Quá khứ phân từimproved

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am improvingI have improvedI have been improving
you (bạn)—you are improvingyou have improvedyou have been improving
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it improveshe/she/it is improvinghe/she/it has improvedhe/she/it has been improving
we (chúng tôi)—we are improvingwe have improvedwe have been improving
you (các bạn)—you are improvingyou have improvedyou have been improving
they (họ)—they are improvingthey have improvedthey have been improving

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I improvedI was improvingI had improvedI had been improving
you (bạn)you improvedyou were improvingyou had improvedyou had been improving
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it improvedhe/she/it was improvinghe/she/it had improvedhe/she/it had been improving
we (chúng tôi)we improvedwe were improvingwe had improvedwe had been improving
you (các bạn)you improvedyou were improvingyou had improvedyou had been improving
they (họ)they improvedthey were improvingthey had improvedthey had been improving

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be improvingI will have improvedI will have been improving
you (bạn)—you will be improvingyou will have improvedyou will have been improving
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be improvinghe/she/it will have improvedhe/she/it will have been improving
we (chúng tôi)—we will be improvingwe will have improvedwe will have been improving
you (các bạn)—you will be improvingyou will have improvedyou will have been improving
they (họ)—they will be improvingthey will have improvedthey will have been improving

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.