Tonada

Động từ

hurt

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ hurt trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuhurt
Ngôi thứ ba số íthurts
Dạng -inghurting
Quá khứhurt
Quá khứ phân từhurt

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I hurtI am hurtingI have hurtI have been hurting
you (bạn)you hurtyou are hurtingyou have hurtyou have been hurting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it hurtshe/she/it is hurtinghe/she/it has hurthe/she/it has been hurting
we (chúng tôi)we hurtwe are hurtingwe have hurtwe have been hurting
you (các bạn)you hurtyou are hurtingyou have hurtyou have been hurting
they (họ)they hurtthey are hurtingthey have hurtthey have been hurting

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I hurtI was hurtingI had hurtI had been hurting
you (bạn)you hurtyou were hurtingyou had hurtyou had been hurting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it hurthe/she/it was hurtinghe/she/it had hurthe/she/it had been hurting
we (chúng tôi)we hurtwe were hurtingwe had hurtwe had been hurting
you (các bạn)you hurtyou were hurtingyou had hurtyou had been hurting
they (họ)they hurtthey were hurtingthey had hurtthey had been hurting

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will hurtI will be hurtingI will have hurtI will have been hurting
you (bạn)you will hurtyou will be hurtingyou will have hurtyou will have been hurting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will hurthe/she/it will be hurtinghe/she/it will have hurthe/she/it will have been hurting
we (chúng tôi)we will hurtwe will be hurtingwe will have hurtwe will have been hurting
you (các bạn)you will hurtyou will be hurtingyou will have hurtyou will have been hurting
they (họ)they will hurtthey will be hurtingthey will have hurtthey will have been hurting

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not hurtDo I hurt?
Quá khứI did not hurtDid I hurt?
Tương laiI will not hurtWill I hurt?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.