Tonada

Động từ

have lunch

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ have lunch trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuhave lunch
Ngôi thứ ba số íthas lunch
Dạng -inghaving lunch
Quá khứhad lunch
Quá khứ phân từhad lunch

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I have lunchI am having lunchI have had lunchI have been having lunch
you (bạn)you have lunchyou are having lunchyou have had lunchyou have been having lunch
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it has lunchhe/she/it is having lunchhe/she/it has had lunchhe/she/it has been having lunch
we (chúng tôi)we have lunchwe are having lunchwe have had lunchwe have been having lunch
you (các bạn)you have lunchyou are having lunchyou have had lunchyou have been having lunch
they (họ)they have lunchthey are having lunchthey have had lunchthey have been having lunch

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I had lunchI was having lunchI had had lunchI had been having lunch
you (bạn)you had lunchyou were having lunchyou had had lunchyou had been having lunch
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it had lunchhe/she/it was having lunchhe/she/it had had lunchhe/she/it had been having lunch
we (chúng tôi)we had lunchwe were having lunchwe had had lunchwe had been having lunch
you (các bạn)you had lunchyou were having lunchyou had had lunchyou had been having lunch
they (họ)they had lunchthey were having lunchthey had had lunchthey had been having lunch

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will have lunchI will be having lunchI will have had lunchI will have been having lunch
you (bạn)you will have lunchyou will be having lunchyou will have had lunchyou will have been having lunch
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will have lunchhe/she/it will be having lunchhe/she/it will have had lunchhe/she/it will have been having lunch
we (chúng tôi)we will have lunchwe will be having lunchwe will have had lunchwe will have been having lunch
you (các bạn)you will have lunchyou will be having lunchyou will have had lunchyou will have been having lunch
they (họ)they will have lunchthey will be having lunchthey will have had lunchthey will have been having lunch

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not have lunchDo I have lunch?
Quá khứI did not have lunchDid I have lunch?
Tương laiI will not have lunchWill I have lunch?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.