Động từ
have fun
- Động từ bất quy tắc
- Có
Mục từ have fun trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | have fun |
| Ngôi thứ ba số ít | has fun |
| Dạng -ing | having fun |
| Quá khứ | had fun |
| Quá khứ phân từ | had fun |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I have fun | I am having fun | I have had fun | I have been having fun |
| you (bạn) | you have fun | you are having fun | you have had fun | you have been having fun |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it has fun | he/she/it is having fun | he/she/it has had fun | he/she/it has been having fun |
| we (chúng tôi) | we have fun | we are having fun | we have had fun | we have been having fun |
| you (các bạn) | you have fun | you are having fun | you have had fun | you have been having fun |
| they (họ) | they have fun | they are having fun | they have had fun | they have been having fun |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I had fun | I was having fun | I had had fun | I had been having fun |
| you (bạn) | you had fun | you were having fun | you had had fun | you had been having fun |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it had fun | he/she/it was having fun | he/she/it had had fun | he/she/it had been having fun |
| we (chúng tôi) | we had fun | we were having fun | we had had fun | we had been having fun |
| you (các bạn) | you had fun | you were having fun | you had had fun | you had been having fun |
| they (họ) | they had fun | they were having fun | they had had fun | they had been having fun |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will have fun | I will be having fun | I will have had fun | I will have been having fun |
| you (bạn) | you will have fun | you will be having fun | you will have had fun | you will have been having fun |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will have fun | he/she/it will be having fun | he/she/it will have had fun | he/she/it will have been having fun |
| we (chúng tôi) | we will have fun | we will be having fun | we will have had fun | we will have been having fun |
| you (các bạn) | you will have fun | you will be having fun | you will have had fun | you will have been having fun |
| they (họ) | they will have fun | they will be having fun | they will have had fun | they will have been having fun |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not have fun | Do I have fun? |
| Quá khứ | I did not have fun | Did I have fun? |
| Tương lai | I will not have fun | Will I have fun? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.