Động từ
graduate
- Động từ bất quy tắc
- Không
Mục từ graduate trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | — |
| Ngôi thứ ba số ít | graduates |
| Dạng -ing | graduating |
| Quá khứ | graduated |
| Quá khứ phân từ | graduated |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I am graduating | I have graduated | I have been graduating |
| you (bạn) | — | you are graduating | you have graduated | you have been graduating |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it graduates | he/she/it is graduating | he/she/it has graduated | he/she/it has been graduating |
| we (chúng tôi) | — | we are graduating | we have graduated | we have been graduating |
| you (các bạn) | — | you are graduating | you have graduated | you have been graduating |
| they (họ) | — | they are graduating | they have graduated | they have been graduating |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I graduated | I was graduating | I had graduated | I had been graduating |
| you (bạn) | you graduated | you were graduating | you had graduated | you had been graduating |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it graduated | he/she/it was graduating | he/she/it had graduated | he/she/it had been graduating |
| we (chúng tôi) | we graduated | we were graduating | we had graduated | we had been graduating |
| you (các bạn) | you graduated | you were graduating | you had graduated | you had been graduating |
| they (họ) | they graduated | they were graduating | they had graduated | they had been graduating |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I will be graduating | I will have graduated | I will have been graduating |
| you (bạn) | — | you will be graduating | you will have graduated | you will have been graduating |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | — | he/she/it will be graduating | he/she/it will have graduated | he/she/it will have been graduating |
| we (chúng tôi) | — | we will be graduating | we will have graduated | we will have been graduating |
| you (các bạn) | — | you will be graduating | you will have graduated | you will have been graduating |
| they (họ) | — | they will be graduating | they will have graduated | they will have been graduating |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | — | — |
| Quá khứ | — | — |
| Tương lai | — | — |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.