Tonada

Động từ

give up

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ give up trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫugive up
Ngôi thứ ba số ítgives up
Dạng -inggiving up
Quá khứgave up
Quá khứ phân từgiven up

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I give upI am giving upI have given upI have been giving up
you (bạn)you give upyou are giving upyou have given upyou have been giving up
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it gives uphe/she/it is giving uphe/she/it has given uphe/she/it has been giving up
we (chúng tôi)we give upwe are giving upwe have given upwe have been giving up
you (các bạn)you give upyou are giving upyou have given upyou have been giving up
they (họ)they give upthey are giving upthey have given upthey have been giving up

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I gave upI was giving upI had given upI had been giving up
you (bạn)you gave upyou were giving upyou had given upyou had been giving up
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it gave uphe/she/it was giving uphe/she/it had given uphe/she/it had been giving up
we (chúng tôi)we gave upwe were giving upwe had given upwe had been giving up
you (các bạn)you gave upyou were giving upyou had given upyou had been giving up
they (họ)they gave upthey were giving upthey had given upthey had been giving up

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will give upI will be giving upI will have given upI will have been giving up
you (bạn)you will give upyou will be giving upyou will have given upyou will have been giving up
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will give uphe/she/it will be giving uphe/she/it will have given uphe/she/it will have been giving up
we (chúng tôi)we will give upwe will be giving upwe will have given upwe will have been giving up
you (các bạn)you will give upyou will be giving upyou will have given upyou will have been giving up
they (họ)they will give upthey will be giving upthey will have given upthey will have been giving up

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not give upDo I give up?
Quá khứI did not give upDid I give up?
Tương laiI will not give upWill I give up?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Các tiểu từ

DạngTiểu từ
upgive up

Tiểu từ này thuộc cụm động từ đã được ghi nhận; vị trí có thể thay đổi tùy tân ngữ.

Số dạng đã đối chiếu: 84. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.