Động từ
give up
- Động từ bất quy tắc
- Có
Mục từ give up trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | give up |
| Ngôi thứ ba số ít | gives up |
| Dạng -ing | giving up |
| Quá khứ | gave up |
| Quá khứ phân từ | given up |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I give up | I am giving up | I have given up | I have been giving up |
| you (bạn) | you give up | you are giving up | you have given up | you have been giving up |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it gives up | he/she/it is giving up | he/she/it has given up | he/she/it has been giving up |
| we (chúng tôi) | we give up | we are giving up | we have given up | we have been giving up |
| you (các bạn) | you give up | you are giving up | you have given up | you have been giving up |
| they (họ) | they give up | they are giving up | they have given up | they have been giving up |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I gave up | I was giving up | I had given up | I had been giving up |
| you (bạn) | you gave up | you were giving up | you had given up | you had been giving up |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it gave up | he/she/it was giving up | he/she/it had given up | he/she/it had been giving up |
| we (chúng tôi) | we gave up | we were giving up | we had given up | we had been giving up |
| you (các bạn) | you gave up | you were giving up | you had given up | you had been giving up |
| they (họ) | they gave up | they were giving up | they had given up | they had been giving up |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will give up | I will be giving up | I will have given up | I will have been giving up |
| you (bạn) | you will give up | you will be giving up | you will have given up | you will have been giving up |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will give up | he/she/it will be giving up | he/she/it will have given up | he/she/it will have been giving up |
| we (chúng tôi) | we will give up | we will be giving up | we will have given up | we will have been giving up |
| you (các bạn) | you will give up | you will be giving up | you will have given up | you will have been giving up |
| they (họ) | they will give up | they will be giving up | they will have given up | they will have been giving up |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not give up | Do I give up? |
| Quá khứ | I did not give up | Did I give up? |
| Tương lai | I will not give up | Will I give up? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Các tiểu từ
| Dạng | Tiểu từ |
|---|---|
| up | give up |
Tiểu từ này thuộc cụm động từ đã được ghi nhận; vị trí có thể thay đổi tùy tân ngữ.
Số dạng đã đối chiếu: 84. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.