Động từ
get off
- Động từ bất quy tắc
- Có
Mục từ get off trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | get off |
| Ngôi thứ ba số ít | gets off |
| Dạng -ing | getting off |
| Quá khứ | got off |
| Quá khứ phân từ | got off |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I get off | I am getting off | I have got off | I have been getting off |
| you (bạn) | you get off | you are getting off | you have got off | you have been getting off |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it gets off | he/she/it is getting off | he/she/it has got off | he/she/it has been getting off |
| we (chúng tôi) | we get off | we are getting off | we have got off | we have been getting off |
| you (các bạn) | you get off | you are getting off | you have got off | you have been getting off |
| they (họ) | they get off | they are getting off | they have got off | they have been getting off |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I got off | I was getting off | I had got off | I had been getting off |
| you (bạn) | you got off | you were getting off | you had got off | you had been getting off |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it got off | he/she/it was getting off | he/she/it had got off | he/she/it had been getting off |
| we (chúng tôi) | we got off | we were getting off | we had got off | we had been getting off |
| you (các bạn) | you got off | you were getting off | you had got off | you had been getting off |
| they (họ) | they got off | they were getting off | they had got off | they had been getting off |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will get off | I will be getting off | I will have got off | I will have been getting off |
| you (bạn) | you will get off | you will be getting off | you will have got off | you will have been getting off |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will get off | he/she/it will be getting off | he/she/it will have got off | he/she/it will have been getting off |
| we (chúng tôi) | we will get off | we will be getting off | we will have got off | we will have been getting off |
| you (các bạn) | you will get off | you will be getting off | you will have got off | you will have been getting off |
| they (họ) | they will get off | they will be getting off | they will have got off | they will have been getting off |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not get off | Do I get off? |
| Quá khứ | I did not get off | Did I get off? |
| Tương lai | I will not get off | Will I get off? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Các tiểu từ
| Dạng | Tiểu từ |
|---|---|
| off | get off |
Tiểu từ này thuộc cụm động từ đã được ghi nhận; vị trí có thể thay đổi tùy tân ngữ.
Số dạng đã đối chiếu: 84. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.