Tonada

Động từ

get off

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ get off trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuget off
Ngôi thứ ba số ítgets off
Dạng -inggetting off
Quá khứgot off
Quá khứ phân từgot off

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I get offI am getting offI have got offI have been getting off
you (bạn)you get offyou are getting offyou have got offyou have been getting off
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it gets offhe/she/it is getting offhe/she/it has got offhe/she/it has been getting off
we (chúng tôi)we get offwe are getting offwe have got offwe have been getting off
you (các bạn)you get offyou are getting offyou have got offyou have been getting off
they (họ)they get offthey are getting offthey have got offthey have been getting off

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I got offI was getting offI had got offI had been getting off
you (bạn)you got offyou were getting offyou had got offyou had been getting off
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it got offhe/she/it was getting offhe/she/it had got offhe/she/it had been getting off
we (chúng tôi)we got offwe were getting offwe had got offwe had been getting off
you (các bạn)you got offyou were getting offyou had got offyou had been getting off
they (họ)they got offthey were getting offthey had got offthey had been getting off

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will get offI will be getting offI will have got offI will have been getting off
you (bạn)you will get offyou will be getting offyou will have got offyou will have been getting off
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will get offhe/she/it will be getting offhe/she/it will have got offhe/she/it will have been getting off
we (chúng tôi)we will get offwe will be getting offwe will have got offwe will have been getting off
you (các bạn)you will get offyou will be getting offyou will have got offyou will have been getting off
they (họ)they will get offthey will be getting offthey will have got offthey will have been getting off

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not get offDo I get off?
Quá khứI did not get offDid I get off?
Tương laiI will not get offWill I get off?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Các tiểu từ

DạngTiểu từ
offget off

Tiểu từ này thuộc cụm động từ đã được ghi nhận; vị trí có thể thay đổi tùy tân ngữ.

Số dạng đã đối chiếu: 84. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.