Động từ
get along
- Động từ bất quy tắc
- Có
Mục từ get along trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | get along |
| Ngôi thứ ba số ít | gets along |
| Dạng -ing | getting along |
| Quá khứ | got along |
| Quá khứ phân từ | got along |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I get along | I am getting along | I have got along | I have been getting along |
| you (bạn) | you get along | you are getting along | you have got along | you have been getting along |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it gets along | he/she/it is getting along | he/she/it has got along | he/she/it has been getting along |
| we (chúng tôi) | we get along | we are getting along | we have got along | we have been getting along |
| you (các bạn) | you get along | you are getting along | you have got along | you have been getting along |
| they (họ) | they get along | they are getting along | they have got along | they have been getting along |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I got along | I was getting along | I had got along | I had been getting along |
| you (bạn) | you got along | you were getting along | you had got along | you had been getting along |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it got along | he/she/it was getting along | he/she/it had got along | he/she/it had been getting along |
| we (chúng tôi) | we got along | we were getting along | we had got along | we had been getting along |
| you (các bạn) | you got along | you were getting along | you had got along | you had been getting along |
| they (họ) | they got along | they were getting along | they had got along | they had been getting along |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will get along | I will be getting along | I will have got along | I will have been getting along |
| you (bạn) | you will get along | you will be getting along | you will have got along | you will have been getting along |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will get along | he/she/it will be getting along | he/she/it will have got along | he/she/it will have been getting along |
| we (chúng tôi) | we will get along | we will be getting along | we will have got along | we will have been getting along |
| you (các bạn) | you will get along | you will be getting along | you will have got along | you will have been getting along |
| they (họ) | they will get along | they will be getting along | they will have got along | they will have been getting along |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not get along | Do I get along? |
| Quá khứ | I did not get along | Did I get along? |
| Tương lai | I will not get along | Will I get along? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.