Tonada

Động từ

get along

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ get along trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuget along
Ngôi thứ ba số ítgets along
Dạng -inggetting along
Quá khứgot along
Quá khứ phân từgot along

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I get alongI am getting alongI have got alongI have been getting along
you (bạn)you get alongyou are getting alongyou have got alongyou have been getting along
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it gets alonghe/she/it is getting alonghe/she/it has got alonghe/she/it has been getting along
we (chúng tôi)we get alongwe are getting alongwe have got alongwe have been getting along
you (các bạn)you get alongyou are getting alongyou have got alongyou have been getting along
they (họ)they get alongthey are getting alongthey have got alongthey have been getting along

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I got alongI was getting alongI had got alongI had been getting along
you (bạn)you got alongyou were getting alongyou had got alongyou had been getting along
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it got alonghe/she/it was getting alonghe/she/it had got alonghe/she/it had been getting along
we (chúng tôi)we got alongwe were getting alongwe had got alongwe had been getting along
you (các bạn)you got alongyou were getting alongyou had got alongyou had been getting along
they (họ)they got alongthey were getting alongthey had got alongthey had been getting along

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will get alongI will be getting alongI will have got alongI will have been getting along
you (bạn)you will get alongyou will be getting alongyou will have got alongyou will have been getting along
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will get alonghe/she/it will be getting alonghe/she/it will have got alonghe/she/it will have been getting along
we (chúng tôi)we will get alongwe will be getting alongwe will have got alongwe will have been getting along
you (các bạn)you will get alongyou will be getting alongyou will have got alongyou will have been getting along
they (họ)they will get alongthey will be getting alongthey will have got alongthey will have been getting along

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not get alongDo I get along?
Quá khứI did not get alongDid I get along?
Tương laiI will not get alongWill I get along?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.