Động từ bất quy tắc Có
Dạng từ điển give Mục từ gave trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu give Ngôi thứ ba số ít gives Dạng -ing giving Quá khứ gave Quá khứ phân từ given
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I give I am giving I have given I have been giving you (bạn) you give you are giving you have given you have been giving he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it gives he/she/it is giving he/she/it has given he/she/it has been giving we (chúng tôi) we give we are giving we have given we have been giving you (các bạn) you give you are giving you have given you have been giving they (họ) they give they are giving they have given they have been giving
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I gave I was giving I had given I had been giving you (bạn) you gave you were giving you had given you had been giving he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it gave he/she/it was giving he/she/it had given he/she/it had been giving we (chúng tôi) we gave we were giving we had given we had been giving you (các bạn) you gave you were giving you had given you had been giving they (họ) they gave they were giving they had given they had been giving
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will give I will be giving I will have given I will have been giving you (bạn) you will give you will be giving you will have given you will have been giving he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will give he/she/it will be giving he/she/it will have given he/she/it will have been giving we (chúng tôi) we will give we will be giving we will have given we will have been giving you (các bạn) you will give you will be giving you will have given you will have been giving they (họ) they will give they will be giving they will have given they will have been giving
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not give Do I give? Quá khứ I did not give Did I give? Tương lai I will not give Will I give?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.