Động từ bất quy tắc Không Mục từ gargle trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít gargles Dạng -ing gargling Quá khứ gargled Quá khứ phân từ gargled
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am gargling I have gargled I have been gargling you (bạn) — you are gargling you have gargled you have been gargling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it gargles he/she/it is gargling he/she/it has gargled he/she/it has been gargling we (chúng tôi) — we are gargling we have gargled we have been gargling you (các bạn) — you are gargling you have gargled you have been gargling they (họ) — they are gargling they have gargled they have been gargling
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I gargled I was gargling I had gargled I had been gargling you (bạn) you gargled you were gargling you had gargled you had been gargling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it gargled he/she/it was gargling he/she/it had gargled he/she/it had been gargling we (chúng tôi) we gargled we were gargling we had gargled we had been gargling you (các bạn) you gargled you were gargling you had gargled you had been gargling they (họ) they gargled they were gargling they had gargled they had been gargling
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be gargling I will have gargled I will have been gargling you (bạn) — you will be gargling you will have gargled you will have been gargling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be gargling he/she/it will have gargled he/she/it will have been gargling we (chúng tôi) — we will be gargling we will have gargled we will have been gargling you (các bạn) — you will be gargling you will have gargled you will have been gargling they (họ) — they will be gargling they will have gargled they will have been gargling
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.