Động từ bất quy tắc Không Mục từ found trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu found Ngôi thứ ba số ít founds Dạng -ing founding Quá khứ founded Quá khứ phân từ founded
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I found I am founding I have founded I have been founding you (bạn) you found you are founding you have founded you have been founding he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it founds he/she/it is founding he/she/it has founded he/she/it has been founding we (chúng tôi) we found we are founding we have founded we have been founding you (các bạn) you found you are founding you have founded you have been founding they (họ) they found they are founding they have founded they have been founding
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I founded I was founding I had founded I had been founding you (bạn) you founded you were founding you had founded you had been founding he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it founded he/she/it was founding he/she/it had founded he/she/it had been founding we (chúng tôi) we founded we were founding we had founded we had been founding you (các bạn) you founded you were founding you had founded you had been founding they (họ) they founded they were founding they had founded they had been founding
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will found I will be founding I will have founded I will have been founding you (bạn) you will found you will be founding you will have founded you will have been founding he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will found he/she/it will be founding he/she/it will have founded he/she/it will have been founding we (chúng tôi) we will found we will be founding we will have founded we will have been founding you (các bạn) you will found you will be founding you will have founded you will have been founding they (họ) they will found they will be founding they will have founded they will have been founding
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not found Do I found? Quá khứ I did not found Did I found? Tương lai I will not found Will I found?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.