Động từ
forward
- Động từ bất quy tắc
- Không
Mục từ forward trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | — |
| Ngôi thứ ba số ít | forwards |
| Dạng -ing | forwarding |
| Quá khứ | forwarded |
| Quá khứ phân từ | forwarded |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I am forwarding | I have forwarded | I have been forwarding |
| you (bạn) | — | you are forwarding | you have forwarded | you have been forwarding |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it forwards | he/she/it is forwarding | he/she/it has forwarded | he/she/it has been forwarding |
| we (chúng tôi) | — | we are forwarding | we have forwarded | we have been forwarding |
| you (các bạn) | — | you are forwarding | you have forwarded | you have been forwarding |
| they (họ) | — | they are forwarding | they have forwarded | they have been forwarding |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I forwarded | I was forwarding | I had forwarded | I had been forwarding |
| you (bạn) | you forwarded | you were forwarding | you had forwarded | you had been forwarding |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it forwarded | he/she/it was forwarding | he/she/it had forwarded | he/she/it had been forwarding |
| we (chúng tôi) | we forwarded | we were forwarding | we had forwarded | we had been forwarding |
| you (các bạn) | you forwarded | you were forwarding | you had forwarded | you had been forwarding |
| they (họ) | they forwarded | they were forwarding | they had forwarded | they had been forwarding |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I will be forwarding | I will have forwarded | I will have been forwarding |
| you (bạn) | — | you will be forwarding | you will have forwarded | you will have been forwarding |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | — | he/she/it will be forwarding | he/she/it will have forwarded | he/she/it will have been forwarding |
| we (chúng tôi) | — | we will be forwarding | we will have forwarded | we will have been forwarding |
| you (các bạn) | — | you will be forwarding | you will have forwarded | you will have been forwarding |
| they (họ) | — | they will be forwarding | they will have forwarded | they will have been forwarding |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | — | — |
| Quá khứ | — | — |
| Tương lai | — | — |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.