Tonada

Động từ

fly

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ fly trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫufly
Ngôi thứ ba số ítflies
Dạng -ingflying
Quá khứflew
Quá khứ phân từflown

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I flyI am flyingI have flownI have been flying
you (bạn)you flyyou are flyingyou have flownyou have been flying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it flieshe/she/it is flyinghe/she/it has flownhe/she/it has been flying
we (chúng tôi)we flywe are flyingwe have flownwe have been flying
you (các bạn)you flyyou are flyingyou have flownyou have been flying
they (họ)they flythey are flyingthey have flownthey have been flying

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I flewI was flyingI had flownI had been flying
you (bạn)you flewyou were flyingyou had flownyou had been flying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it flewhe/she/it was flyinghe/she/it had flownhe/she/it had been flying
we (chúng tôi)we flewwe were flyingwe had flownwe had been flying
you (các bạn)you flewyou were flyingyou had flownyou had been flying
they (họ)they flewthey were flyingthey had flownthey had been flying

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will flyI will be flyingI will have flownI will have been flying
you (bạn)you will flyyou will be flyingyou will have flownyou will have been flying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will flyhe/she/it will be flyinghe/she/it will have flownhe/she/it will have been flying
we (chúng tôi)we will flywe will be flyingwe will have flownwe will have been flying
you (các bạn)you will flyyou will be flyingyou will have flownyou will have been flying
they (họ)they will flythey will be flyingthey will have flownthey will have been flying

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not flyDo I fly?
Quá khứI did not flyDid I fly?
Tương laiI will not flyWill I fly?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.