Tonada

Động từ

fix

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ fix trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫufix
Ngôi thứ ba số ítfixes
Dạng -ingfixing
Quá khứfixed
Quá khứ phân từfixed

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I fixI am fixingI have fixedI have been fixing
you (bạn)you fixyou are fixingyou have fixedyou have been fixing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it fixeshe/she/it is fixinghe/she/it has fixedhe/she/it has been fixing
we (chúng tôi)we fixwe are fixingwe have fixedwe have been fixing
you (các bạn)you fixyou are fixingyou have fixedyou have been fixing
they (họ)they fixthey are fixingthey have fixedthey have been fixing

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I fixedI was fixingI had fixedI had been fixing
you (bạn)you fixedyou were fixingyou had fixedyou had been fixing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it fixedhe/she/it was fixinghe/she/it had fixedhe/she/it had been fixing
we (chúng tôi)we fixedwe were fixingwe had fixedwe had been fixing
you (các bạn)you fixedyou were fixingyou had fixedyou had been fixing
they (họ)they fixedthey were fixingthey had fixedthey had been fixing

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will fixI will be fixingI will have fixedI will have been fixing
you (bạn)you will fixyou will be fixingyou will have fixedyou will have been fixing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will fixhe/she/it will be fixinghe/she/it will have fixedhe/she/it will have been fixing
we (chúng tôi)we will fixwe will be fixingwe will have fixedwe will have been fixing
you (các bạn)you will fixyou will be fixingyou will have fixedyou will have been fixing
they (họ)they will fixthey will be fixingthey will have fixedthey will have been fixing

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not fixDo I fix?
Quá khứI did not fixDid I fix?
Tương laiI will not fixWill I fix?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.