Tonada

Động từ

felt

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ felt trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítfelts
Dạng -ingfelting
Quá khứfelted
Quá khứ phân từfelted

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am feltingI have feltedI have been felting
you (bạn)—you are feltingyou have feltedyou have been felting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it feltshe/she/it is feltinghe/she/it has feltedhe/she/it has been felting
we (chúng tôi)—we are feltingwe have feltedwe have been felting
you (các bạn)—you are feltingyou have feltedyou have been felting
they (họ)—they are feltingthey have feltedthey have been felting

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I feltedI was feltingI had feltedI had been felting
you (bạn)you feltedyou were feltingyou had feltedyou had been felting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it feltedhe/she/it was feltinghe/she/it had feltedhe/she/it had been felting
we (chúng tôi)we feltedwe were feltingwe had feltedwe had been felting
you (các bạn)you feltedyou were feltingyou had feltedyou had been felting
they (họ)they feltedthey were feltingthey had feltedthey had been felting

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be feltingI will have feltedI will have been felting
you (bạn)—you will be feltingyou will have feltedyou will have been felting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be feltinghe/she/it will have feltedhe/she/it will have been felting
we (chúng tôi)—we will be feltingwe will have feltedwe will have been felting
you (các bạn)—you will be feltingyou will have feltedyou will have been felting
they (họ)—they will be feltingthey will have feltedthey will have been felting

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.