Động từ
enjoyed
- Động từ bất quy tắc
- Không
- Dạng từ điển
- enjoy
Mục từ enjoyed trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | — |
| Ngôi thứ ba số ít | enjoys |
| Dạng -ing | enjoying |
| Quá khứ | enjoyed |
| Quá khứ phân từ | enjoyed |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I am enjoying | I have enjoyed | I have been enjoying |
| you (bạn) | — | you are enjoying | you have enjoyed | you have been enjoying |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it enjoys | he/she/it is enjoying | he/she/it has enjoyed | he/she/it has been enjoying |
| we (chúng tôi) | — | we are enjoying | we have enjoyed | we have been enjoying |
| you (các bạn) | — | you are enjoying | you have enjoyed | you have been enjoying |
| they (họ) | — | they are enjoying | they have enjoyed | they have been enjoying |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I enjoyed | I was enjoying | I had enjoyed | I had been enjoying |
| you (bạn) | you enjoyed | you were enjoying | you had enjoyed | you had been enjoying |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it enjoyed | he/she/it was enjoying | he/she/it had enjoyed | he/she/it had been enjoying |
| we (chúng tôi) | we enjoyed | we were enjoying | we had enjoyed | we had been enjoying |
| you (các bạn) | you enjoyed | you were enjoying | you had enjoyed | you had been enjoying |
| they (họ) | they enjoyed | they were enjoying | they had enjoyed | they had been enjoying |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I will be enjoying | I will have enjoyed | I will have been enjoying |
| you (bạn) | — | you will be enjoying | you will have enjoyed | you will have been enjoying |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | — | he/she/it will be enjoying | he/she/it will have enjoyed | he/she/it will have been enjoying |
| we (chúng tôi) | — | we will be enjoying | we will have enjoyed | we will have been enjoying |
| you (các bạn) | — | you will be enjoying | you will have enjoyed | you will have been enjoying |
| they (họ) | — | they will be enjoying | they will have enjoyed | they will have been enjoying |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | — | — |
| Quá khứ | — | — |
| Tương lai | — | — |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.