Tonada

Động từ

drop

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ drop trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫudrop
Ngôi thứ ba số ítdrops
Dạng -ingdropping
Quá khứdropped
Quá khứ phân từdropped

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I dropI am droppingI have droppedI have been dropping
you (bạn)you dropyou are droppingyou have droppedyou have been dropping
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it dropshe/she/it is droppinghe/she/it has droppedhe/she/it has been dropping
we (chúng tôi)we dropwe are droppingwe have droppedwe have been dropping
you (các bạn)you dropyou are droppingyou have droppedyou have been dropping
they (họ)they dropthey are droppingthey have droppedthey have been dropping

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I droppedI was droppingI had droppedI had been dropping
you (bạn)you droppedyou were droppingyou had droppedyou had been dropping
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it droppedhe/she/it was droppinghe/she/it had droppedhe/she/it had been dropping
we (chúng tôi)we droppedwe were droppingwe had droppedwe had been dropping
you (các bạn)you droppedyou were droppingyou had droppedyou had been dropping
they (họ)they droppedthey were droppingthey had droppedthey had been dropping

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will dropI will be droppingI will have droppedI will have been dropping
you (bạn)you will dropyou will be droppingyou will have droppedyou will have been dropping
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will drophe/she/it will be droppinghe/she/it will have droppedhe/she/it will have been dropping
we (chúng tôi)we will dropwe will be droppingwe will have droppedwe will have been dropping
you (các bạn)you will dropyou will be droppingyou will have droppedyou will have been dropping
they (họ)they will dropthey will be droppingthey will have droppedthey will have been dropping

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not dropDo I drop?
Quá khứI did not dropDid I drop?
Tương laiI will not dropWill I drop?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.