Động từ bất quy tắc Có
Dạng từ điển drink Mục từ drank trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít drinks Dạng -ing drinking Quá khứ drank Quá khứ phân từ drunk
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am drinking I have drunk I have been drinking you (bạn) — you are drinking you have drunk you have been drinking he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it drinks he/she/it is drinking he/she/it has drunk he/she/it has been drinking we (chúng tôi) — we are drinking we have drunk we have been drinking you (các bạn) — you are drinking you have drunk you have been drinking they (họ) — they are drinking they have drunk they have been drinking
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I drank I was drinking I had drunk I had been drinking you (bạn) you drank you were drinking you had drunk you had been drinking he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it drank he/she/it was drinking he/she/it had drunk he/she/it had been drinking we (chúng tôi) we drank we were drinking we had drunk we had been drinking you (các bạn) you drank you were drinking you had drunk you had been drinking they (họ) they drank they were drinking they had drunk they had been drinking
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be drinking I will have drunk I will have been drinking you (bạn) — you will be drinking you will have drunk you will have been drinking he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be drinking he/she/it will have drunk he/she/it will have been drinking we (chúng tôi) — we will be drinking we will have drunk we will have been drinking you (các bạn) — you will be drinking you will have drunk you will have been drinking they (họ) — they will be drinking they will have drunk they will have been drinking
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.