Tonada

Động từ

cost

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ cost trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítcosts
Dạng -ingcosting
Quá khứcosted
Quá khứ phân từcosted

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am costingI have costedI have been costing
you (bạn)—you are costingyou have costedyou have been costing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it costshe/she/it is costinghe/she/it has costedhe/she/it has been costing
we (chúng tôi)—we are costingwe have costedwe have been costing
you (các bạn)—you are costingyou have costedyou have been costing
they (họ)—they are costingthey have costedthey have been costing

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I costedI was costingI had costedI had been costing
you (bạn)you costedyou were costingyou had costedyou had been costing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it costedhe/she/it was costinghe/she/it had costedhe/she/it had been costing
we (chúng tôi)we costedwe were costingwe had costedwe had been costing
you (các bạn)you costedyou were costingyou had costedyou had been costing
they (họ)they costedthey were costingthey had costedthey had been costing

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be costingI will have costedI will have been costing
you (bạn)—you will be costingyou will have costedyou will have been costing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be costinghe/she/it will have costedhe/she/it will have been costing
we (chúng tôi)—we will be costingwe will have costedwe will have been costing
you (các bạn)—you will be costingyou will have costedyou will have been costing
they (họ)—they will be costingthey will have costedthey will have been costing

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.