Tonada

Động từ

cooked

Động từ bất quy tắc
Không
Dạng từ điển
cook

Mục từ cooked trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫucook
Ngôi thứ ba số ítcooks
Dạng -ingcooking
Quá khứcooked
Quá khứ phân từcooked

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I cookI am cookingI have cookedI have been cooking
you (bạn)you cookyou are cookingyou have cookedyou have been cooking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it cookshe/she/it is cookinghe/she/it has cookedhe/she/it has been cooking
we (chúng tôi)we cookwe are cookingwe have cookedwe have been cooking
you (các bạn)you cookyou are cookingyou have cookedyou have been cooking
they (họ)they cookthey are cookingthey have cookedthey have been cooking

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I cookedI was cookingI had cookedI had been cooking
you (bạn)you cookedyou were cookingyou had cookedyou had been cooking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it cookedhe/she/it was cookinghe/she/it had cookedhe/she/it had been cooking
we (chúng tôi)we cookedwe were cookingwe had cookedwe had been cooking
you (các bạn)you cookedyou were cookingyou had cookedyou had been cooking
they (họ)they cookedthey were cookingthey had cookedthey had been cooking

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will cookI will be cookingI will have cookedI will have been cooking
you (bạn)you will cookyou will be cookingyou will have cookedyou will have been cooking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will cookhe/she/it will be cookinghe/she/it will have cookedhe/she/it will have been cooking
we (chúng tôi)we will cookwe will be cookingwe will have cookedwe will have been cooking
you (các bạn)you will cookyou will be cookingyou will have cookedyou will have been cooking
they (họ)they will cookthey will be cookingthey will have cookedthey will have been cooking

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not cookDo I cook?
Quá khứI did not cookDid I cook?
Tương laiI will not cookWill I cook?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.