Động từ
confirm
- Động từ bất quy tắc
- Không
Mục từ confirm trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | confirm |
| Ngôi thứ ba số ít | confirms |
| Dạng -ing | confirming |
| Quá khứ | confirmed |
| Quá khứ phân từ | confirmed |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I confirm | I am confirming | I have confirmed | I have been confirming |
| you (bạn) | you confirm | you are confirming | you have confirmed | you have been confirming |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it confirms | he/she/it is confirming | he/she/it has confirmed | he/she/it has been confirming |
| we (chúng tôi) | we confirm | we are confirming | we have confirmed | we have been confirming |
| you (các bạn) | you confirm | you are confirming | you have confirmed | you have been confirming |
| they (họ) | they confirm | they are confirming | they have confirmed | they have been confirming |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I confirmed | I was confirming | I had confirmed | I had been confirming |
| you (bạn) | you confirmed | you were confirming | you had confirmed | you had been confirming |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it confirmed | he/she/it was confirming | he/she/it had confirmed | he/she/it had been confirming |
| we (chúng tôi) | we confirmed | we were confirming | we had confirmed | we had been confirming |
| you (các bạn) | you confirmed | you were confirming | you had confirmed | you had been confirming |
| they (họ) | they confirmed | they were confirming | they had confirmed | they had been confirming |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will confirm | I will be confirming | I will have confirmed | I will have been confirming |
| you (bạn) | you will confirm | you will be confirming | you will have confirmed | you will have been confirming |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will confirm | he/she/it will be confirming | he/she/it will have confirmed | he/she/it will have been confirming |
| we (chúng tôi) | we will confirm | we will be confirming | we will have confirmed | we will have been confirming |
| you (các bạn) | you will confirm | you will be confirming | you will have confirmed | you will have been confirming |
| they (họ) | they will confirm | they will be confirming | they will have confirmed | they will have been confirming |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not confirm | Do I confirm? |
| Quá khứ | I did not confirm | Did I confirm? |
| Tương lai | I will not confirm | Will I confirm? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.