Động từ bất quy tắc Không Mục từ close trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu close Ngôi thứ ba số ít closes Dạng -ing closing Quá khứ closed Quá khứ phân từ closed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I close I am closing I have closed I have been closing you (bạn) you close you are closing you have closed you have been closing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it closes he/she/it is closing he/she/it has closed he/she/it has been closing we (chúng tôi) we close we are closing we have closed we have been closing you (các bạn) you close you are closing you have closed you have been closing they (họ) they close they are closing they have closed they have been closing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I closed I was closing I had closed I had been closing you (bạn) you closed you were closing you had closed you had been closing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it closed he/she/it was closing he/she/it had closed he/she/it had been closing we (chúng tôi) we closed we were closing we had closed we had been closing you (các bạn) you closed you were closing you had closed you had been closing they (họ) they closed they were closing they had closed they had been closing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will close I will be closing I will have closed I will have been closing you (bạn) you will close you will be closing you will have closed you will have been closing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will close he/she/it will be closing he/she/it will have closed he/she/it will have been closing we (chúng tôi) we will close we will be closing we will have closed we will have been closing you (các bạn) you will close you will be closing you will have closed you will have been closing they (họ) they will close they will be closing they will have closed they will have been closing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not close Do I close? Quá khứ I did not close Did I close? Tương lai I will not close Will I close?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.